Trong bài viết này, chúng tôi tổng hợp lại những màu sắc của các chất, hợp chất thường xuyên xuất hiện trong chương trình phổ thông giúp các em nhận biết và làm quen để giải những bài tập hóa học liên quan tới nhận biết.

Bạn đang xem: Màu sắc các chất hóa học


*
mau sac mot so chat ket tua va dung dich thuong gap
Màu sắc là một trong những tính chất vật lý được sử dụng để nhận biết các chất,hợp chất . . . trong hóa học một cách dễ dàng. Nếu như chúng ta nắm được đặc điểm này của từng chất, hợp chất sẽ giúp chúng ta xác định được ngay chất, hợp chất đó từ lần quan sát đầu tiên và sẽ giúp chúng ta rất nhiều trong các bài tập hóa học.Vậy khi học hóa học, có những chất nào có màu sắc ra sao thì trong bài viết này chúng tôi tổng hợp lại và muốn gửi tới bạn đọc bản thống kê đầy đủ nhất về màu sắc của các chất, hợp chất trong tự nhiên.Chúng tôi cũng cố gắng hết sức để gửi tới quý bạn đọc những hình ảnh chân thực nhất. Nếu có tư liệu, tài liệu về màu sắc của các chất xin quý vị vui lòng liên hệ với chúng tôi trên FaceBook theo địa chỉhttps://www.facebook.com/luanbui.com

Màu sắc của hợp chất chứa kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.K2MnO4: lục thẫm.NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2.Ca(OH)2: ít tan kết tủa trắngCaC2O4 : trắng

Màu sắc của nhôm và hợp chất chứa nhôm

Al2O3: màu trắngAlCl3: dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3Al(OH)3: kết tủa trắngAl2(SO4)3: màu trắng.

Xem thêm: Bài Hát Dường Như Ta Đã Của Mỹ Tâm, Lời Bài Hát: Dường Như Ta Đã

Màu sắc của Sắt và hợp chất chứa sắt.

Fe: màu trắng xámFeS: màu đenFe(OH)2: kết tủa trắng xanhFe(OH)3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏFeCl2: dung dịch lục nhạtFe3O4(rắn): màu nâu đenFeCl3: dung dịch vàng nâuFe2O3: đỏFeO : đen.FeSO4.7H2O: xanh lục.Fe(SCN)3: đỏ máu

Màu sắc của Đồng và hợp chất chứa Đồng

Cu: màu đỏCu(NO3)2: dung dịch xanh lamCuCl2: tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá câyCuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lamCu2O: đỏ gạch.Cu(OH)2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời)CuO: màu đenPhức của Cu2+: luôn màu xanh.

Màu sắc của Mangan và một số hợp chất chứaMangan

MnCl2: Dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.MnO2 : kết tủa màu đen.Mn(OH)4: nâu

Màu sắc của Kẽm và một số hợp chất chứa Kẽm

ZnCl2 : bột trắngZn3P2: tinh thể nâu xámZnSO4: dung dịch không màu

Màu sắc của Crom và một số hợp chất Crom

CrO3 : đỏ sẫm.chromiumCr2O3: màu lụcCrCl2 : lục sẫm.K2Cr2O7: da cam.K2CrO4: vàng cam

Màu sắc của Bạc và một số hợp chất Bạc

Ag3PO4: kết tủa vàngAgCl: trắng.Ag2CrO4: đỏ gạchMàu sắc của các hợp chất khácAs2S3, As2S5 : vàngMg(OH)2 : kết tủa màu trắngB12C3 (bo cacbua): màu đen.Ga(OH)3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắngGaI3 : màu vàngInI3: màu vàngIn(OH)3: kết tủa nhày, màu trắng.Tl(OH)3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏTlI3: màu đenTl2O: bột màu đenTlOH: dạng tinh thể màu vàngPbI2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóngAu2O3: nâu đen.Hg2I2 ; vàng lụcHg2CrO4 : đỏP2O5(rắn): màu trắngNO(k): hóa nâu trong ko khíNH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanhKết tủa trinitrat toluen màu vàng.Kết tủa trinitrat phenol màu trắng.

Màu của các chất khi cháy

Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tíaMuối Na ngọn lửa màu vàngMuối K ngọn lửa màu tímMuối Ba khi cháy có màu lục vàngMuối Ca khi cháy có ngọn lửa màu camCác màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa

Màu của một số nguyên tố

Li-màu trắng bạcNa-màu trắng bạcMg-màu trắng bạcK-có màu trắng bạc khi bề mặt sạchCa-màu xám bạcB-Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đenN-là một chất khí ở dạng phân tử không màuO-khí không màuF-khí màu vàng lục nhạtAl-màu trắng bạcSi-màu xám sẫm ánh xanhP-tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đenS-vàng chanhCl-khí màu vàng lục nhạtIot (rắn): màu tím thanCr-màu trắng bạcMn-kim loại màu trắng bạcFe-kim loại màu xám nhẹ ánh kimCu-kim loại có màu vàng ánh đỏZn-kim loại màu xám nhạt ánh lamBa-kim loại trắng bạcHg-kim loại trắng bạcPb-kim loại trắng xám

Màu của ion trong dung dịch

Mn2+: vàng nhạtZn2+: trắngAl3+: trắngCu2+ có màu xanh lamCu1+ có màu đỏ gạchFe3+ màu đỏ nâuFe2+ màu trắng xanhNi2+ lục nhạtCr3+ màu lụcCo2+ màu hồngMnO4- màu tímCrO4 2- màu vàng

Nhận dạng theo màu sắc

Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgSHồng: MnSNâu: SnSTrắng: ZnS, BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4, ZnSClVàng: CdS, BaCrO4, PbCrO4, (NH4)3, (NH4)3Vàng nhạt: AgI (ko tan trong NH3 đặc chỉ tan trong dd KCN và Na2S2O3 vì tạo phức tan Ag(CN)2- và Ag(S2O3)3)

Tổng số điểm của bài viết là: 25 trong 5 đánh giá

5 - 5 phiếu bầu Màu sắc của các chất hóa học thường gặp trong chương trình phổ thông Xếp hạng: 5 - 5 phiếu bầu 5